Shining light là gì

It

shines

a

beautiful

artistic

light

on

what

a

neighbourhood

and

love

for

your

neighbour

should

be.

Đó là nét đẹp nghệ thuật về tình làng xóm, và lòng trắc ẩn của bạn đối với những người xung quanh.

(Ngày đăng: 03-03-2022 12:02:53)

Bright và brilliant thường miêu tả sự sáng chói của một vật hay ngầm ám chỉ sự thông minh, sáng suốt của con người, trong khi radiant và shining lại nói về sự tỏa sáng của biểu cảm trên khuôn mặt.

Bright (adj) /braɪt/: chiếu sáng, sáng chói, sáng sủa, sáng rỡ.

Ex: My room was bright with sunshine.

Căn phòng của tôi sáng chói với ánh nắng mặt trời.

Ex: She's an excellent student with a bright future.

Cô ấy là một học sinh xuất sắc với tương lai sáng rỡ.

Shining light là gì
Brilliant (adj) /ˈbrɪliənt/: chói lọi, rực rỡ.

Brilliant thường diễn tả việc chiếu sáng quá mức, bất thường.

Ex: The sky was a brilliant blue.

Bầu trời là cả một màu xanh ngời.

Hai từ này còn mang nghĩa: thông minh, nổi bật, xuất sắc, lỗi lạc, tài ba (chỉ con người).

Ex: He is the brightest child in the class.

Cậu nhóc ấy là đứa bé thông minh nhất lớp.

Ex: They were bright children, always asking questions.

Chúng là những đứa trẻ thông minh, luôn luôn đặt câu hỏi.

Ex: The idea was quite brilliant.

Ý tưởng khá xuất sắc.

Ex: Her mother was a brilliant scientist.

Mẹ cô ấy là một nhà khoa học tài ba.

Radiant (adj) /ˈreɪdiənt/: sáng ngời, rạng rỡ, hớn hở.

Shining (adj) /ʃaɪnɪŋ/: sáng rực, phát sáng.

Radiantshining cũng có nghĩa sáng rực, phát sáng, sáng ngời nhưng thông dụng với nghĩa sáng lên về khuôn mặt, cái nhìn của con người khi tỏ vẻ sung sướng, hạnh phúc.

Ex: I am very happy when seeing his radiant face.

Tôi rất hạnh phúc khi nhìn thấy gương mặt hớn hở của anh ấy.

Ex: They were radiant with joy at their wedding.

Họ trông rạng rỡ trong lễ cưới.

Ex: There is a shining light in your eyes.

Có một tia nắng sáng ngời trong mắt em.

Trong khoa học, radiant còn có nghĩa là bức xạ.

Ex: The radiant heat of the sun is harmful to skin.

Sức nóng bức xạ của mặt trời gây hại cho da.

Tư liệu tham khảo: Dictionary of English Usage. Bài viết có gì khác nhau giữa bright, brilliant, radiant và shining được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "shining light", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ shining light, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ shining light trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. God’s Word is a shining light,

2. Pavlov was no shining light as a theorist despite his experimental contributions.

3. “I came from the dark into an ever-brighter shining light,” she said.

4. Your presence is a shining light for all amongst us who seek knowledge.