Vietcombank chuyển tiền cho vp bank tốn bao nhiêu phí

Kinh doanh online, mua bán hàng trực tuyến đang ngày càng nở rộ,...theo đó nhu cầu giao dịch chuyển tiền của người dân ngày càng tăng cao. Thay vì phải ra tận quầy giao dịch, người dân đã ngày càng quen với việc chuyển khoản thông qua hệ thống Internet Banking và Mobile Banking. Tuy nhiên, việc không chỉ phải trả phí duy trì tài khoản, phí đăng ký dịch vụ,...mà mỗi giao dịch chuyển khoản cũng phải trả phí khiến nhiều khách hàng lấn cấn, băn khoăn chọn ngân hàng phù hợp nhất.

Khảo sát tại các ngân hàng thương mại hiện nay, phí dịch vụ chuyển khoản bằng ngân hàng điện tử có sự chênh lệch đáng kể.

Ở giao dịch chuyển tiền nội mạng, nhiều ngân hàng đang miễn phí loại dịch vụ này, có thể kể đến Techcombank, VietinBank, VPBank, HDBank, TPBank, SHB, SeABank, MSB...

Trong khi đó, các ngân hàng còn lại thu phí phổ biến từ 1.100 đồng đến 10.500 đồng. MBBank thu phí 3.300 đồng cho mỗi giao dịch chuyển tiền cùng hệ thống. Sacombank miễn phí chuyển cùng tỉnh, khác tỉnh phí 8.800 đồng. Vietcombank thu phí 2.200 đồng mỗi giao dịch dưới 50 triệu, từ 50 triệu trở lên là 5.500 đồng; riêng giao dịch trên Mobile Bank Plus được miễn phí.

Với những khoản tiền lớn hàng tỷ đồng, mức phí có thể lên tới hàng trăm, hoặc thậm chí gần 1 triệu đồng. Chẳng hạn, tại ACB, chuyển tiền khác tỉnh sẽ tính phí 0,007% giá trị món tiền, tối thiểu 10.500 đồng, tối đa 350.000 đồng. Tại Agribank, chuyển tiền nội mạng sẽ mất phí 0,02% giá trị giao dịch, tối thiểu 3.300 đồng, tối đa 800.000 đồng.

Vietcombank chuyển tiền cho vp bank tốn bao nhiêu phí

Phí chuyển tiền trên Internet Banking của một số ngân hàng

Phí chuyển khoản nội bộ của các ngân hàng không quá chênh lệch nhau, nhưng chuyển khoản ngoài hệ thống thì cách tính phí của các ngân hàng khá đa dạng. Có ngân hàng tính phí dựa trên giá trị món tiền, có ngân hàng tính phí dựa vào địa lý, chuyển tiền nội tỉnh hay khác tỉnh,...

Chỉ có rất ít ngân hàng như Techcombank, SeABank là đang miễn phí chuyển tiền liên ngân hàng. Ngoài ra, MSB cũng miễn phí 300 giao dịch đầu tiên/tháng. Từ giao dịch thứ 301 mỗi giao dịch sẽ thu 0,02% giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 đồng, tối đa 1,1 triệu đồng.

Các ngân hàng khác phổ biến áp mức phí 0,01%-0,04% giá trị món tiền, mức phí tối đa thường là 1,1 triệu.

Theo biểu phí của VPBank, với món tiền dưới 300 triệu, phí chuyển liên ngân hàng là 8.800 đồng; từ 300 triệu trở lên là 0,05% giá trị giao dịch. Trong khi đó, tại VIB, tất cả các giao dịch chuyển tiền liên ngân hàng đều áp mức phí 0,02% giá trị món tiền, tối thiểu 11.000 đồng, tối đa là 660.000 đồng.

Trong nhóm 4 ngân hàng thương mại nhà nước cũng có sự khác biệt. BIDV và Vietcombank đều đang thu phí 7.700 đồng cho khoản tiền dưới 10 triệu, từ 10 triệu sẽ tính theo 0,02% giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 đồng. Mức thu phí tối đa ở BIDV chỉ 55.000 đồng thì Vietcombank là 1,1 triệu đồng.

VietinBank thu phí 9.900 đồng với giao dịch chuyển khoản liên ngân hàng dưới 50 triệu, trên 50 triệu thu phí 0,01% giá trị giao dịch. Agribank thu phí 0,025% giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 đồng, tối đa 1,1 triệu đồng.

Hiện nay, đa số ngân hàng đều thu phí nhiều loại dịch vụ cho thẻ ATM nội địa như phí phát hành thẻ vật lý, rút tiền, chuyển khoản,… Do đó, bạn nên nắm rõ biểu phí dịch vụ các ngân hàng để thuận tiện hơn trong giao dịch và sử dụng các dịch vụ. Trong bài viết sau, Timo sẽ cùng các bạn tìm hiểu thêm về các loại phí khi sử dụng thẻ ghi nợ nội địa là gì nhé!

Xem thêm: Các ngân hàng miễn phí chuyển tiền nội bộ và liên ngân hàng

Các loại phí dịch vụ ngân hàng thường thu

Hiện nay có 6 loại phí dịch vụ của ngân hàng chủ yếu mà bạn cần phải nắm, cụ thể:

  • Phí phát thành thẻ ATM;
  • Phí thường niên ngân hàng;
  • Phí duy trì dịch vụ Internet/Mobile Banking;
  • Phí chuyển tiền;
  • Phí rút tiền tại ATM;
  • Phí quản lý tài khoản cá nhân.

Đây là những loại phí mà các ngân hàng thường thu. Nhưng với ngân hàng số Timo, bạn sẽ được miễn nhiều loại phí khi sử dụng dịch vụ bao gồm: làm thẻ ATM online, giao thẻ ATM miễn phí toàn quốc, chuyển tiền cùng ngân hàng và liên ngân hàng không mất phí, rút tiền miễn phí tại các cây ATM có logo NAPAS,…

Vietcombank chuyển tiền cho vp bank tốn bao nhiêu phí
Ngân hàng số Timo miễn phí hầu như các loại phí giao dịch

Tổng hợp biểu phí dịch vụ các ngân hàng

Biểu phí dịch vụ của mỗi ngân hàng là khác nhau, vì vậy dưới đây, Timo sẽ tổng hợp lại biểu phí của các ngân hàng phổ biến tại Việt Nam. Các bạn tham khảo nhé!

Phí phát hành thẻ ATM

Sau đây là phí phát hành thẻ ATM của một số ngân hàng phổ biến. Đặc biệt với ngân hàng Timo, bạn có thể yêu cầu giao thẻ về tận nhà trên toàn quốc hoàn toàn miễn phí trong 3-7 ngày làm việc tùy theo khu vực.

Ngân hàngPhí phát hành thẻ ATMTimoMiễn phíVPBankMiễn phíSacombank99.000 đồngVietcombank50.000 đồngTPBank0 – 150.000 đồngMBBank50.000 đồngTechcombankMiễn phíVIBMiễn phíVietinbank45.000 đồngBIDV100.000 đồngACB30.000 đồngAgribank30.000 – 100.000 đồngLưu ý: Thông tin mang tính chất tham khảo vì một số ngân hàng có thể cập nhật lại biểu phí

Phí chuyển tiền

Phí chuyển tiền bao gồm phí chuyển cùng ngân hàng và phí chuyển liên ngân hàng. Tùy vào từng ngân hàng mà mức phí này được quy định khác nhau. Với Timo bạn sẽ được chuyển tiền miễn phí đến hầu hết các ngân hàng. Tuy nhiên, ngân hàng vẫn phải đảm bảo quy định của luật ngân hàng và phù hợp với điều kiện khách hàng.

Dưới đây là bảng phí chuyển tiền qua dịch vụ Internet/Mobile Banking của một số ngân hàng để các bạn nắm rõ mức phí chuyển tiền, dễ dàng giao dịch hơn.

Ngân hàngPhí chuyển tiền cùng ngân hàngPhí chuyển tiền liên ngân hàngTimoMiễn phíMiễn phíVPBankMiễn phí7.000 đồngSacombank– Cùng Tỉnh/TP: Miễn phí – Khác Tỉnh/TP: 8.000 đồng– Cùng Tỉnh/TP: 0,018% (tối thiểu: 15.000 đồng – tối đa: 900.000 đồng) – Khác Tỉnh/TP: 0,041% (tối thiểu: 25.000đ – tối đa: 900.000 đồng)Vietcombank Miễn phí Miễn phí TPBankMiễn phí qua eBank– Miễn phí qua eBank – 8.000 đồng/giao dịch khi chuyển tiền nội bộ tỉnh, giá trị thấp (< 500 triệu VNĐ) – 0.01% giá trị giao dịch (tối thiểu 20.000 đồng, tối đa 300.000 đồng) khi chuyển tiền nội bộ tỉnh, giá trị cao (>= 500 triệu VNĐ) – 0.04% giá trị giao dịch (tối thiểu 20.000 đồng, tối đa 600.000 đồng) khi chuyển tiền liên tỉnh MBBank– Miễn phí qua app MBBank – 3000 đồng/giao dịch dưới hoặc bằng 20 triệu đồng – 5000 đồng/giao dịch lớn hơn 20 triệu đồng– Miễn phí qua app MBBank – 11,000 VNĐ/giao dịch với số tiền nhỏ hơn hoặc bằng 500 triệu đồng – 0.27% số tiền giao dịch, tối đa 1 triệu, với số tiền lớn hơn 500 triệu đồng.TechcombankMiễn phíMiễn phíVIBMiễn phí10.000 đồng/giao dịchVietinbankMiễn phí– Từ 1.000 đồng đến dưới 50 triệu đồng: 8.000 đồng/giao dịch – Từ 50 triệu đồng trở lên: 0,01% giá trị giao dịch, tối thiểu 9.000 đồng/giao dịchBIDV– Dưới 10.000 đồng: Miễn phí – Từ 30 triệu đồng trở xuống: 1.000đồng/giao dịch – Trên 30 triệu đồng: 0,01% số tiền chuyển, tối đa 9.000đồng/giao dịch– Từ 500 nghìn đồng trở xuống: 2.000đồng/giao dịch – Từ trên 500 nghìn đến 10 triệu đồng: 7.000đồng/giao dịchACBMiễn phí0.028% số tiền chuyển – Tối thiểu 10.500 đồng/giao dịch – Tối đa 800.000 đồng/giao dịchAgribankMiễn phíMiễn phíLưu ý: Thông tin mang tính chất tham khảo vì một số ngân hàng có thể cập nhật lại biểu phí

Phí thường niên

Tùy vào từng ngân hàng mà phí thường niên khác nhau, có ngân hàng sẽ miễn phí như Timo nhưng cũng sẽ có một số ngân hàng thu phí này như MBbank, TPBank,… Dưới đây là bảng tổng hợp phí thường niên của một số ngân hàng phổ biến tại Việt Nam:

Ngân hàngPhí thường niên thẻ nội địaTimoMiễn phíVPBankMiễn phíSacombank66.000 đồng/nămVietcombankMiễn phíTPBank0 – 50.000 đồng/nămMBBank60.000 – 100.000 đồng/nămTechcombank60.000 đồng/nămVIBMiễn phí năm đầu, các năm tiếp theo sẽ là 299.000 đồng/nămVietinbankMiễn phíBIDV20.000 – 60.000 đồng/nămACB50.000 đồng/nămAgribank50.000 đồng/nămLưu ý: Thông tin mang tính chất tham khảo vì một số ngân hàng có thể cập nhật lại biểu phí

Đọc thêm: Tài khoản thu phí thường niên là gì?

Phí quản lý tài khoản

Đây là một khoản chi phí mà bạn cần phải thanh toán khi sử dụng dịch vụ thẻ của ngân hàng. Phí này sẽ được ngân hàng thu theo tháng.

Ngân hàngPhí quản lý tài khoảnTimoMiễn phíVPBank10.000 đồng/thángSacombank5.500 đồng/thángVietcombank2.000 – 10.000/thángTPBank8.000 đồng/thángMBBankMiễn phíTechcombank9.900 đồng/thángVIBMiễn phíVietinbank2.000 đồng/thángBIDV5.000 – 15.000 đồng/thángACB15.000 đồng/thángAgribank10.000 đồng/thángLưu ý: Thông tin mang tính chất tham khảo vì một số ngân hàng có thể cập nhật lại biểu phí

Phí duy trì dịch vụ Internet/Mobile Banking

Với ngân hàng số Timo, sau khi đã kích hoạt tài khoản thành công trên ứng dụng điện thoại hoặc website my.timo.vn thì đã có thể sử dụng dịch vụ Internet/Mobile Banking mà không cần đăng ký và tốn phí duy trì mỗi tháng.

Dưới đây là bảng phí tham khảo của phí duy trì dịch vụ Internet/Mobile Banking, bảng phí này chưa bao gồm VAT.

Ngân hàngPhí duy trì dịch vụ Internet/Mobile BankingTimoMiễn phíVPBank10.000 đồng/thángSacombank40.000 đồng/quýVietcombank Miễn phí TPBankMiễn phíMBBank10.000 đồng/thángTechcombank8.000 đồng/thángVIBMiễn phíVietinbank8.800 đồng/thángBIDVMiễn phíACB10.000 đồng/thángAgribank10.000 đồng/thángLưu ý: Thông tin mang tính chất tham khảo vì một số ngân hàng có thể cập nhật lại biểu phí

Phí rút tiền tại ATM

Hiện nay, chỉ rất ít ngân hàng miễn phí rút tiền tại ATM. Trung bình bạn sẽ mất 1.100 đồng khi rút tiền cùng hệ thống và 3.300 đồng khi rút tiền khác hệ thống. Tuy nhiên, với Timo, bạn có thể rút tiền miễn phí tại bất kỳ cây ATM nào thuộc hệ thống NAPAS trên toàn quốc.

Cùng Timo tham khảo bảng phí rút tiền của các ngân hàng dưới đây nhé! Bảng phí này chưa bao gồm VAT.

Ngân hàngPhí rút tiền tại ATMTimoMiễn phí tại các cây ATM có logo NAPASVPBank3.000 đồng/GDSacombank1.000 – 3.300 đồng/GDVietcombank1.000 – 3.000 đồng/GDTPBankMiễn phíMBBank1.000 – 3.000 đồng/GDTechcombank1.000 – 3.000 đồng/GDVIBMiễn phíVietinbank1.000 – 2.000 đồng/GDBIDV1.000 – 3.000 đồng/GDACB0 – 5.000 đồng/GDAgribank1.000 – 3.000 đồng/GDLưu ý: Thông tin mang tính chất tham khảo vì một số ngân hàng có thể cập nhật lại biểu phí

Như vậy, ở bài viết này, Timo đã tổng hợp biểu phí dịch vụ của các ngân hàng phổ biến Việt Nam. Vì ngân hàng thường xuyên thay đổi các mức phí dịch vụ nên những thông tin trên chỉ để tham khảo, để chính xác hơn các bạn có thể truy cập website chính thức hoặc liên hệ trực tiếp tại ngân hàng.

Đối với Timo, ngoài miễn những mức phí dịch vụ trên, Timo còn đem đến nhiều trải nghiệm ưu việt, thú vị cho khách hàng. Bạn tải app Timo Digital Bank trên App Store hoặc Google Play để trải nghiệm ngay nhé!

VPBank chuyển tiền thưởng mất bao lâu?

Chuyển tiền thường: Người thụ hưởng nhận được trong ngày hoặc tính theo 24h làm việc. Chuyển tiền mặt, chuyển tại ATM, quầy giao dịch: Nếu chuyển sớm, người thụ hưởng sẽ nhận được trong giờ hành chính, chuyển muộn hơn thì người nhận phải chờ đến ngày hôm sau.

VPBank chuyển khoản tối đa bao nhiêu tiền?

Ở VPBank, đối với thẻ chuẩn, hạn mức chuyển khoản tối đa 1 ngày của khách hàng sẽ là 200 triệu đồng/lần nhưng với thẻ VIP, hạn mức chuyển khoản tối đa mà khách hàng có thể thực hiện là 2 tỷ đồng/lần.

Chuyển khoản 100 triệu phí bao nhiêu?

Về khoản phụ phí khi chuyển khoản khác ngân hàng.

Chuyển tiền từ ngân hàng này sang ngân hàng khác mất phí bao nhiêu?

Mỗi ngân hàng có những quy định về mức phí chuyển tiền là khác nhau, nhưng đa số phí chuyển khoản qua ATM tại các ngân hàng thường là: Chuyển cùng hệ thống: 3.300 VND/lần. Chuyển khác hệ thống: 11.000 VND/lần.