Chuẩn đầu ra của sư phạm toán đại học vinh năm 2024

Mục tiêu tổng quát

Mục tiêu cụ thể

Chương trình cử nhân giáo dục tiểu học đào tạo sinh viên tốt nghiệp trở thành công dân tự chủ và có trách nhiệm xã hội; là nhà giáo dục với các phẩm chất và năng lực cần thiết; có khả năng hình thành ý tưởng –thiết kế– thực hiện và đánh giá chương trình giáo dục tiểu học trong trong bối cảnh hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế. PO1. Áp dụng các kiến thức nền tảng và lập luận ngành vào lĩnh vực Giáo dục tiểu học. PO2. Vận dụng các kỹ năng, phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp vào hoạt động giáo dục, dạy học và nghiên cứu khoa học chuyên ngành. PO3. Thực hiện được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và học tập suốt đời trong bối cảnh nghề nghiệp. PO4. Hình thành ý tưởng, thiết kế, thực hiện và đánh giá chương trình Giáo dục tiểu học, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông trong bối cảnh hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

Chuẩn đầu ra Chương trình đào tạo PLO1.1. Áp dụng được kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội và pháp luật vào các hoạt động nghề nghiệp. PLO1.2. Áp dụng kiến thức nền tảng, cốt lõi về khoa học giáo dục; khoa học tự nhiên và xã hội, toán học, công nghệ vào hoạt động nghề nghiệp. PLO1.3. Vận dụng thành thạo kiến thức về phương pháp, công cụ và phương tiện vào dạy học các môn học trong chương trình giáo dục tiểu học. PLO2.1. Thể hiện được năng lực cá nhân và nghề nghiệp cần thiết để hoạt động hiệu quả trong môi trường giáo dục tiểu học. PLO2.2. Thể hiện được trách nhiệm công dân và phẩm chất chuẩn mực của một nhà giáo. PLO3.1. Thể hiện khả năng hợp tác có mục đích, có tính xây dựng trong thực tiễn nghề nghiệp. PLO3.2. Thể hiện được năng lực giao tiếp phù hợp, tự tin khi tương tác với các lực lượng giáo dục khác nhau bằng tiếng Việt chuẩn hoặc bằng ngoại ngữ. PLO4.1. Xác được mối liên hệ giữa bối cảnh xã hội và bên ngoài đối với ngành giáo dục tiểu học; bối cảnh nhà trường tiểu học và các hoạt động nghề nghiệp. PLO4.2. Hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, cải tiến các hoạt động dạy học, giáo dục; xây dựng môi trường giáo dục và nghiên cứu khoa học đáp ứng yêu cầu công việc và bối cảnh nghề nghiệp giáo dục tiểu học.

Chương trình dạy học

TT Mã học phần Tên học phần TC (1) Lý thuyết/ (2) Thực hành, thực tập / (3) Thảo luận, Bài tập/ (4) Học phần dự án/ (5) Thực tập TN/ (6) Đồ án TN Học kỳ Loại học phần Tải ĐCCT KIẾN THỨC BẮT BUỘC 1 2 3 4 5 6 1 PED20002 Nhập môn ngành sư phạm 3 45 1 Bắt buộc

2 PRI31001 Cơ sở tự nhiên xã hội 4 30 30 1 Bắt buộc
3 EDU21003 Tâm lý học 3 30 15 1 Bắt buộc
4 PRI31002 Toán học 1 3 15 30 1 Bắt buộc
5 POL11001 Triết học Mác - Lênin 3 30 15 1 Bắt buộc
6 EDU20006 Giáo dục học 4 45 15 2 Bắt buộc
7 POL11002 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2 20 10 2 Bắt buộc
8 EDU20026 Tâm lý học giáo dục tiểu học 5 75 2 Bắt buộc
9 ENG10001 Tiếng Anh 1 3 30 15 2 Bắt buộc
10 EDU20009 Văn học thiếu nhi 3 20 25 2 Bắt buộc
NAP11001 Giáo dục quốc phòng 1 (Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam) (2) 30 (1-3) Bắt buộc
NAP11002 Giáo dục quốc phòng 2 (Công tác quốc phòng và an ninh) (2) 30 (1-3) Bắt buộc
NAP11003 Giáo dục quốc phòng 3 (Quân sự chung) (2) 15 15 (1-3) Bắt buộc
NAP11004 Giáo dục quốc phòng 4 (Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và Chiến thuật) (2) 4 26 (1-3) Bắt buộc
SPO10001 Giáo dục thể chất (5) 15 60 (1-3) Bắt buộc
11 POL11003 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 20 10 3 Bắt buộc
12 EDU30014 Giáo dục học tiểu học 4 60 3 Bắt buộc
13 ENG10002 Tiếng Anh 2 4 45 15 3 Bắt buộc
14 EDU31038 Tiếng Việt 5 30 45 3 Bắt buộc
15 Tự chọn 1 3 3 Tự chọn
16 EDU31033 Giáo dục sức khỏe 3 30 15 4 Bắt buộc
17 POL11004 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam 2 20 10 4 Bắt buộc
18 EDU30093 Toán học 2 4 30 30 4 Bắt buộc
19 Tự chọn 2 3 4 Tự chọn
20 INF20005 Ứng dụng ICT trong giáo dục 4 60 4 Bắt buộc
22 EDU30032 Đạo đức và phương pháp dạy học Đạo đức 3 15 15 15 5 Bắt buộc
23 EDU30038 Phương pháp dạy học Tiếng Việt 5 30 15 30 5 Bắt buộc
24 EDU30048 Phương pháp dạy học Toán 5 75 5 Bắt buộc
29 EDU31024 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm 2 30 5 Bắt buộc
25 POL10002 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 10 5 Bắt buộc
26 EDU30046 Âm nhạc và phương pháp dạy học Âm nhạc 5 30 30 15 6 Bắt buộc
21 EDU20010 Đánh giá trong giáo dục 2 15 15 6 Bắt buộc
27 EDU30098 Phương pháp dạy học Thể dục 2 20 10 6 Bắt buộc
28 EDU30049 Phương pháp dạy học Tự nhiên - Xã hội 5 75 6 Bắt buộc
30 Tự chọn 3 2 6 Tự chọn
31 EDU30066 Mỹ thuật và phương pháp dạy học Mỹ thuật 5 30 30 15 7 Bắt buộc
32 EDU31068 Phát triển chương trình giáo dục 3 15 30 7 Bắt buộc
33 EDU30099 Phương pháp dạy học Tin học và Công nghệ 3 15 15 15 7 Bắt buộc
34 EDU31052 Quản lý cơ sở giáo dục 2 15 15 7 Bắt buộc
35 EDU32045 Tổ chức hoạt động trải nghiệm 3 15 15 15 7 Bắt buộc
36 Tự chọn 4 2 7 Tự chọn
37 EDU31088 Thực tập và Đồ án tốt nghiệp 8 75 45 8 Bắt buộc
Tổng 126 Tự chọn 1 (Chọn 1 trong 6 học phần) 1 EDU20014 Đại cương văn học Việt Nam 3 15 30 3 Tự chọn
2 EDU20011 Giao tiếp sư phạm 3 15 30 3 Tự chọn
3 EDU20019 Lý luận văn học 3 15 30 3 Tự chọn
4 EDU20025 Ngữ dụng học 3 15 30 3 Tự chọn
5 EDU31005 Từ Hán Việt 3 15 30 3 Tự chọn
6 EDU20020 Xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm 3 15 30 3 Tự chọn
Tự chọn 2 (Chọn 1 trong 6 học phần) 1 EDU31030 Cơ sở hình học và thống kê 3 15 30 4 Tự chọn
2 EDU20015 Đại số sơ cấp 3 15 30 4 Tự chọn
3 EDU20016 Giáo dục hòa nhập 3 15 30 4 Tự chọn
4 EDU20018 Lịch sử và Địa lý địa phương 3 15 30 4 Tự chọn
5 EDU20022 Phương pháp giáo dục mầm non tiên tiến 3 15 30 4 Tự chọn
6 EDU31031 Số học 3 15 30 4 Tự chọn
Tự chọn 3 (Chọn 1 trong 7 học phần) 1 EDU31009 Công tác chủ nhiệm lớp và sinh hoạt chuyên môn ở trường tiểu học 2 15 15 6 Tự chọn
2 EDU30094 Dạy học tích hợp trong Tự nhiên - xã hội 2 15 15 6 Tự chọn
3 EDU30100 Dạy học Tự nhiên - xã hội bằng phương pháp Bàn tay nặn bột 2 15 15 6 Tự chọn
4 EDU30095 Giáo dục môi trường cho học sinh tiểu học 2 15 15 6 Tự chọn
5 EDU30096 Giáo dục STEM ở tiểu học 2 15 15 6 Tự chọn
6 EDU30097 Hoạt động Đội thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh ở trường tiểu học 2 15 15 6 Tự chọn
7 EDU31020 Phương tiện kỹ thuật dạy học và ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học 2 15 15 6 Tự chọn
Tự chọn 4 (Chọn 1 trong 7 học phần) 1 EDU30111 Bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Việt 2 15 15 7 Tự chọn
2 EDU31046 Bồi dưỡng năng lực âm nhạc cho học sinh 2 15 15 7 Tự chọn
3 EDU31007 Bồi dưỡng năng lực cảm thụ văn học cho học sinh 2 15 15 7 Tự chọn
4 EDU31066 Bồi dưỡng năng lực mỹ thuật cho học sinh 2 15 15 7 Tự chọn
5 EDU31026 Thực hành giải bài tập Tiếng Việt 2 15 15 7 Tự chọn
6 EDU32026 Thực hành giải bài tập Toán 2 15 15 7 Tự chọn
7 EDU31003 Thực hành giải toán tư duy cho học sinh 2 15 15 7 Tự chọn

Chủ đề